mật phái

  1. (arch.) envoyer secrètement
    • Mật phái một người tin cẩn
      envoyer secrètement un homme de confiance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mật phái"

mật phái
Nhà vua mật phái một trọng thần đi điều tra.